ẮC QUY EAGLE
Ắc Quy Eagle
Trả lời nhanh
Ắc quy Eagle là thương hiệu ắc quy chì-axit kín khí (AGM VRLA) do tập đoàn Thaihuawei Battery sản xuất tại Thái Lan. Dòng bình này được dùng nhiều cho bộ lưu điện UPS, cửa cuốn, camera – báo cháy, đèn khẩn cấp, xe điện, hệ thống năng lượng mặt trời và viễn thông; ngoài ra Eagle còn có dòng bình khởi động cho xe máy.
Tại Ắc Quy Hòa Phát, bình Eagle lưu điện – công nghiệp có 24 mã từ EG1.3-6 (6V-1.3Ah) đến EG200-12 (12V-200Ah), giá tham khảo từ 170.000đ đến 8.040.000đ. Bình xe máy Eagle vui lòng liên hệ để báo giá. Hotline tư vấn: 0937 38 58 68.
Nhiều bạn tìm “ắc quy Eagle” khi đang cần thay bình cho bộ lưu điện, cửa cuốn hay xe điện, rồi gặp cả loạt mã như EG7.2-12, EG12-12, EG100-12… mà chưa biết mã nào hợp với thiết bị của mình. Bài viết này chúng tôi gom lại những gì các bạn cần: Eagle là của hãng nào, có những dòng gì, bảng giá tham khảo, cách chọn dung lượng, so sánh với các loại bình khác và cách nhận biết hàng chính hãng.
Với hơn 12 năm làm nghề ắc quy tại TP.HCM, chúng tôi cố gắng viết sát thực tế nhất có thể, và nói rõ chỗ nào là thông số do hãng công bố, chỗ nào là kinh nghiệm thực tế của chúng tôi.
1. Ắc quy Eagle là gì? Của nước nào sản xuất?
Eagle là thương hiệu ắc quy chì-axit do Thaihuawei Battery Co., Ltd. sản xuất tại Thái Lan. Theo thông tin hãng công bố, nhà máy đặt tại tỉnh Chonburi, đạt chứng nhận ISO 9001 và ISO 14001, sản phẩm chính là ắc quy xe máy và ắc quy lưu trữ năng lượng, đồng thời hãng cho biết đã có hơn 20 năm kinh nghiệm trong ngành.
Tại Việt Nam, bình Eagle được nhập khẩu từ Thái Lan và có ghi rõ xuất xứ trên sản phẩm. Eagle trong bài này là thương hiệu ắc quy, không liên quan đến các sản phẩm cùng tên ở lĩnh vực khác.
Vì sao Eagle được dùng nhiều cho lưu điện?
- Dải mã rộng: có cả bình 6V và 12V, dung lượng từ 1.3Ah đến 200Ah, nên dễ tìm mã thay thế đúng kích thước cho thiết bị nhỏ lẫn hệ thống lớn.
- Kín khí, miễn bảo dưỡng: công nghệ AGM VRLA không cần châm nước, hạn chế rò rỉ dung dịch, phù hợp để trong phòng máy, tủ điện, văn phòng.
- Có thông số công bố rõ ràng: tuổi thọ thiết kế, tự xả, điện áp sạc… (xem mục 3), giúp người dùng tính toán thay vì mua theo cảm tính.
2. Các dòng ắc quy Eagle phổ biến
Eagle có nhiều dòng cho các mục đích khác nhau. Các bạn đối chiếu bảng dưới đây để biết nhu cầu của mình thuộc nhóm nào:
| Dòng sản phẩm | Đặc điểm | Ứng dụng chính | Giá tại Hòa Phát |
| Ắc quy khởi động xe máy | Bình kín khí dạng GEL, các mã YTX/YTZ, dung lượng khoảng 5–10Ah | Xe máy số, xe tay ga phổ thông | Liên hệ |
| Ắc quy xe điện | Bình AGM VRLA 12V, thường dùng các mã 12Ah–20Ah | Xe đạp điện, xe điện mini, loa kéo | Xem bảng giá mục 4 |
| Ắc quy lưu điện (UPS) | AGM VRLA 6V/12V, dung lượng từ 1.3Ah đến 40Ah | Bộ lưu điện, cửa cuốn, camera, báo cháy, đèn khẩn cấp, thiết bị y tế | Xem bảng giá mục 4 |
| Ắc quy công nghiệp | AGM VRLA 12V dung lượng lớn từ 65Ah đến 200Ah | UPS công suất lớn, viễn thông, trạm điện, năng lượng mặt trời | Xem bảng giá mục 4 |
3. Công nghệ và thông số kỹ thuật cần biết
AGM VRLA nghĩa là gì?
VRLA là ắc quy chì-axit có van điều áp, đóng kín. AGM là kiểu dùng tấm cách sợi thủy tinh thấm hút dung dịch điện phân. Nhờ vậy bình không cần châm nước, ít rò rỉ, khí sinh ra được tái hợp lại bên trong. Một số mã Eagle còn thuộc loại GEL (chất điện phân dạng gel), thường gặp ở bình xe máy.
Các bạn lưu ý: AGM VRLA là bình dùng cho lưu điện và tích điện, không phải bình đề khởi động ô tô. Hai loại này khác nhau về cấu tạo tấm cực và khả năng xả dòng lớn.
Thông số tham khảo của dòng EG100-12
Dưới đây là thông số công bố cho mã EG100-12 (12V-100Ah). Các mã khác có thể chênh lệch, các bạn cần số liệu của mã nào, cứ gọi tư vấn kỹ thuật để chúng tôi đối chiếu.
| Thông số | Giá trị (ở 25°C nếu không ghi khác) |
| Điện áp | 12V |
| Dung lượng (xả 20 giờ) | 100Ah |
| Nội trở | khoảng 5 mΩ |
| Tuổi thọ thiết kế | 12 năm |
| Dung lượng theo nhiệt độ | 40°C: 104% – 25°C: 100% – 0°C: 83% – âm 15°C: 65% |
| Dung lượng còn lại sau khi lưu kho | 3 tháng: 91% – 6 tháng: 82% – 12 tháng: 65% |
| Điện áp sạc duy trì (floating) | 13,6 – 13,8V |
| Điện áp sạc chu kỳ (cycle) | 14,5 – 14,9V |
| Chứng nhận nhà sản xuất | ISO 9001, ISO 14001, UL |
Đọc đúng con số tuổi thọ
Tuổi thọ thiết kế của bình dung lượng nhỏ thường ngắn hơn (ví dụ EG7.5-12 công bố 6 năm). Đó là con số trong điều kiện lý tưởng 25°C.
Theo kinh nghiệm của chúng tôi, bình đặt trong tủ kín hoặc phòng máy nóng ở TP.HCM thường xuống sức sớm hơn đáng kể so với con số trên giấy. Nhiệt độ càng cao, tuổi thọ càng giảm.
Cách đọc mã Eagle và kiểu cọc
Mã Eagle đọc khá đơn giản: EG + dung lượng (Ah) – điện áp (V).
| Mã | Cách đọc | Ý nghĩa |
| EG7.2-12 | EG – 7.2 – 12 | Bình 12V, dung lượng 7.2Ah |
| EG10-6 | EG – 10 – 6 | Bình 6V, dung lượng 10Ah |
| EG150-12A | EG – 150 – 12 – A | Bình 12V 150Ah, chữ A là ký hiệu phiên bản của mã |
Một số mã có hậu tố như /A, /W hoặc A, đó là phiên bản riêng của mã, khi đặt hàng các bạn nên báo đủ ký hiệu. Cột Kiểu cọc trong bảng giá (F0, F1, F2, L1, L2, T0 đến T3) là nhóm cọc: nhóm F thường là cọc dẹt trên bình nhỏ, nhóm L và T là cọc bắt vít trên bình dung lượng lớn. Thay bình mà khác kiểu cọc thì dây nối của thiết bị sẽ không khớp, nên các bạn chụp ảnh bình cũ gửi để chúng tôi đối chiếu.
4. Bảng giá ắc quy Eagle chính hãng tại Hòa Phát
Bảng giá dưới đây là giá tham khảo tại Hòa Phát, cập nhật theo bảng giá nhập khẩu áp dụng từ ngày 15/04/2026. Giá có thể thay đổi theo thời điểm và số lượng, các bạn gọi hotline để được báo giá chính xác trước khi đặt.
Ắc quy Eagle 6V
| Mã Eagle | Điện áp | Dung lượng | Kích thước D x R x C x TC (mm) | Kiểu cọc | Giá tham khảo |
| EG1.3-6 | 6V | 1.3Ah | 97 x 24 x 51 x 57 | F0 | 170.000đ |
| EG3.2-6 | 6V | 3.2Ah | 125 x 33 x 60 x 66 | F1 | 210.000đ |
| EG5-6/A | 6V | 5Ah | 70 x 48 x 100 x 106 | F1 | 220.000đ |
| EG7-6 | 6V | 7Ah | 151 x 35 x 94 x 100 | F1 | 310.000đ |
| EG10-6 | 6V | 10Ah | 151 x 50 x 94 x 100 | F1 | 350.000đ |
Ắc quy Eagle 12V dung lượng nhỏ (1.3Ah – 12Ah)
| Mã Eagle | Điện áp | Dung lượng | Kích thước D x R x C x TC (mm) | Kiểu cọc | Giá tham khảo |
| EG1.3-12 | 12V | 1.3Ah | 97 x 45 x 53 x 59 | F0 | 270.000đ |
| EG2.2-12 | 12V | 2.2Ah | 178 x 35 x 61 x 67 | F0 | 310.000đ |
| EG3.3-12 | 12V | 3.3Ah | 134 x 67 x 61 x 67 | F1 | 340.000đ |
| EG5-12 | 12V | 5Ah | 90 x 70 x 100 x 106 | F2 | 350.000đ |
| EG7.2-12 | 12V | 7.2Ah | 151 x 65 x 94 x 100 | F2 | 380.000đ |
| EG7.5-12 | 12V | 7.5Ah | 151 x 65 x 94 x 100 | F2 | 410.000đ |
| EG9-12 | 12V | 9Ah | 151 x 65 x 94 x 100 | F2 | 470.000đ |
| EG12-12 | 12V | 12Ah | 151 x 98 x 96 x 100 | F2 | 640.000đ |
Ắc quy Eagle 12V dung lượng lớn (18Ah – 200Ah)
| Mã Eagle | Điện áp | Dung lượng | Kích thước D x R x C x TC (mm) | Kiểu cọc | Giá tham khảo |
| EG18-12 | 12V | 18Ah | 181 x 77 x 167 x 167 | L1 | 970.000đ |
| EG20-12/A | 12V | 20Ah | 181 x 77 x 167 x 167 | L1 | 1.000.000đ |
| EG26-12/W | 12V | 26Ah | 175 x 166 x 125 x 125 | T0 | 1.500.000đ |
| EG33-12 | 12V | 33Ah | 194 x 132 x 170 x 170 | L2 | 1.850.000đ |
| EG40-12 | 12V | 40Ah | 196 x 166 x 173 x 173 | T1 | 2.170.000đ |
| EG65-12 | 12V | 65Ah | 350 x 167 x 173 x 173 | T1 | 3.210.000đ |
| EG75-12 | 12V | 75Ah | 260 x 168 x 212 x 219 | T1 | 3.590.000đ |
| EG100-12 | 12V | 100Ah | 333 x 173 x 216 x 222 | T2 | 4.620.000đ |
| EG120-12 | 12V | 120Ah | 406 x 172 x 208 x 237 | T2 | 5.780.000đ |
| EG150-12A | 12V | 150Ah | 484 x 170 x 241 x 241 | T3 | 6.440.000đ |
| EG200-12 | 12V | 200Ah | 522 x 239 x 217 x 222 | T3 | 8.040.000đ |
Ắc quy xe máy Eagle
Bình xe máy Eagle chúng tôi đang cập nhật bảng giá, tạm thời các bạn liên hệ để được báo giá theo mã xe. Dưới đây là một số mã Eagle xe máy thường gặp trên thị trường; mã nào đang có sẵn tại cửa hàng, bộ phận tư vấn sẽ xác nhận khi các bạn gọi.
| Mã Eagle xe máy | Điện áp – Dung lượng | Công nghệ | Giá |
| YTZ5S | 12V – 5Ah | GEL | Liên hệ |
| YTX5L-BS | 12V – 5Ah | GEL | Liên hệ |
| YTX7A-BS | 12V – 7Ah | GEL | Liên hệ |
| YTX7L-BS | 12V – 7Ah | GEL | Liên hệ |
| YTX9-BS / YB9-BS | 12V – 9Ah | GEL | Liên hệ |
| YTX12-BS | 12V – 10Ah | GEL | Liên hệ |
Chính sách bảo hành tham khảo
Ắc quy cho xe đạp điện, xe máy điện và ắc quy công nghiệp dung lượng dưới 26Ah: bảo hành 06 tháng kể từ ngày bán, và không quá 10 tháng kể từ ngày xuất kho nhà nhập khẩu.
Ắc quy công nghiệp dung lượng từ 26Ah trở lên: bảo hành 12 tháng kể từ ngày giao hàng.
Bình được bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, ghi rõ trên phiếu bảo hành đi kèm.
5. Chọn ắc quy Eagle theo nhu cầu
Cách tính dung lượng cho bộ lưu điện
Cách nhanh nhất để ước lượng thời gian lưu điện:
- Lấy tổng công suất thiết bị cần cấp điện (W).
- Tính năng lượng của bình: điện áp (V) nhân dung lượng (Ah).
- Nhân với hiệu suất bộ đổi điện (thường khoảng 0,8), rồi chia cho công suất tải để ra số giờ lý thuyết.
- Trừ hao thêm cho độ già của bình và xả sâu, thực tế nên tính thấp hơn 20–30%.
Ví dụ tham khảo
Tải 300W, dùng 1 bình 12V-100Ah: 12 x 100 = 1.200Wh, nhân 0,8 được khoảng 960Wh, chia 300W ra khoảng 3,2 giờ lý thuyết. Sau khi trừ hao, các bạn nên tính khoảng 2 đến 2,5 giờ. Đây là ước tính tham khảo, hệ thống thực tế cần kỹ thuật kiểm tra.
Bảng gợi ý mã theo ứng dụng
| Ứng dụng | Mã Eagle thường dùng | Ghi chú |
| Đèn khẩn cấp, đồ chơi trẻ em, cân điện tử, thiết bị nhỏ | EG1.3-6, EG3.2-6, EG5-6/A, EG7-6, EG10-6 | Các thiết bị này thường chạy 6V, kiểm tra nhãn thiết bị |
| Camera, báo cháy, báo động, thiết bị mạng | EG3.3-12, EG5-12, EG7.2-12 | Chọn theo thời gian cần duy trì điện |
| UPS mini, bộ tích điện cửa cuốn | EG7.2-12, EG7.5-12, EG9-12, EG12-12 | Đúng điện áp, dung lượng và kích thước bình cũ |
| Xe đạp điện, loa kéo, bộ kích điện | EG12-12, EG18-12, EG20-12/A | Xe điện 48V thường dùng 4 bình 12V nối tiếp, cần thay đồng bộ |
| UPS công suất vừa, tủ điều khiển, đèn năng lượng mặt trời nhỏ | EG26-12/W, EG33-12, EG40-12 | Bình dung lượng từ 26Ah được bảo hành 12 tháng |
| UPS online, viễn thông, trạm điện, solar hộ gia đình | EG65-12, EG75-12, EG100-12 | Nên có kỹ thuật tính tải trước khi chọn |
| Lưu trữ năng lượng mặt trời quy mô lớn, tủ nguồn | EG120-12, EG150-12A, EG200-12 | Lắp nối tiếp/song song cần cùng mã, cùng lô |
Đây là bảng gợi ý để các bạn định hướng. Thiết bị của mình đang dùng bình gì thì cứ ghi lại thông số trên bình cũ (V, Ah, kích thước, kiểu cọc) rồi gọi cho chúng tôi, chọn đúng mã mất chưa tới vài phút.
Những sai lầm chúng tôi gặp nhiều nhất
Chỉ nhìn dung lượng Ah mà bỏ qua kích thước và kiểu cọc, mua về lắp không vừa khay hoặc không bắt được dây.
Dùng bình lưu điện Eagle để đề nổ ô tô. Bình AGM lưu điện không được thiết kế xả dòng lớn như bình khởi động.
Trộn bình cũ và bình mới trong cùng một dàn nối tiếp, khiến bình mới bị kéo yếu theo bình cũ.
Mua bình tồn kho lâu, để lâu không nạp lại, đến lúc dùng thì dung lượng đã hụt nhiều.
6. So sánh ắc quy Eagle với các loại bình khác
Khi đặt Eagle cạnh các hãng bình lưu điện AGM khác
Trên thị trường Việt Nam có khá nhiều hãng bình lưu điện AGM nhập khẩu. Thay vì tin vào lời quảng cáo của bất kỳ hãng nào, các bạn nên so sánh theo 5 tiêu chí sau:
| Tiêu chí | Cách kiểm tra khi so sánh | Với Eagle |
| Dải mã và kích thước | Có đúng mã tương đương với bình cũ của thiết bị không | 24 mã, 6V và 12V, từ 1.3Ah đến 200Ah |
| Xuất xứ và nhà máy | Có ghi rõ nhà sản xuất, chứng nhận chất lượng | Thaihuawei, Thái Lan; ISO 9001, ISO 14001, UL theo hãng công bố |
| Tuổi thọ thiết kế | So cùng điều kiện nhiệt độ 25°C | Dòng nhỏ công bố 6 năm, EG100-12 công bố 12 năm |
| Bảo hành | Thời hạn tính từ ngày bán hay ngày xuất kho | 6 tháng (dưới 26Ah), 12 tháng (từ 26Ah) |
| Giá trên mỗi Ah | Chia giá cho dung lượng, tránh so giá khác dung lượng | Xem bảng giá mục 4 |
AGM VRLA so với ắc quy nước và lithium
| Tiêu chí | Eagle AGM VRLA | Ắc quy nước (axit hở) | Lithium (LiFePO4) |
| Bảo dưỡng | Không cần châm nước | Phải kiểm tra, châm nước định kỳ | Không cần, có mạch quản lý BMS |
| An toàn khi đặt trong nhà | Kín khí, ít rò rỉ | Có hơi axit, cần thông thoáng | Cần hàng có BMS chất lượng |
| Giá ban đầu | Trung bình | Thấp | Cao |
| Số chu kỳ sạc xả | Trung bình | Trung bình | Cao |
| Phù hợp nhất | UPS, cửa cuốn, camera, xe điện | Hệ thống có người bảo dưỡng thường xuyên | Solar, xe điện cần nhẹ, dùng nhiều chu kỳ |
Ắc quy xe máy Eagle so với GS
Với xe máy, nhiều bạn phân vân giữa Eagle và bình GS khô (MF) vốn rất quen thuộc. Chúng tôi so sánh ngắn gọn như sau, giá GS lấy từ bảng giá tham khảo hiện hành của Hòa Phát:
| Tiêu chí | Eagle xe máy | GS xe máy (khô MF) |
| Xuất xứ nhà máy | Thaihuawei, Thái Lan | Theo ghi trên từng bình |
| Công nghệ | Kín khí dạng GEL | Khô, kín khí (MF) |
| Giá tham khảo tại Hòa Phát | Liên hệ | Từ 300.000đ (GTZ5S-E 3.5Ah) đến 550.000đ (GT9A 9Ah), tùy mã |
| Bảo hành | Theo phiếu bảo hành đi kèm | 6 tháng |
| Lựa chọn mã | Chọn theo mã xe, gọi tư vấn | Chọn theo mã xe, nhiều mã sẵn hàng |
Quan điểm của chúng tôi khá thẳng: bình nào cũng được, miễn đúng mã xe, mới sản xuất và có bảo hành rõ ràng. Xe tay ga đời mới có hệ thống Smartkey hay Idling Stop nên dùng đúng mã chuẩn của xe, đừng vì tiết kiệm vài chục nghìn mà lắp bình nhỏ hơn.
7. Hướng dẫn sử dụng, sạc và bảo quản ắc quy Eagle
- Sạc đúng điện áp: với bình 12V dùng làm lưu điện, điện áp sạc duy trì theo thông số công bố khoảng 13,6 đến 13,8V. Bộ lưu điện chuẩn đã tự lo phần này; nếu tự sạc bình rời, hãy dùng bộ sạc có chế độ tự ngắt.
- Tránh nhiệt độ cao: đặt bình nơi thoáng mát, tránh sát nguồn nhiệt hoặc ánh nắng trực tiếp.
- Nạp lại khi lưu kho: theo thông số tự xả, bình để không dung lượng sẽ hụt dần (khoảng 9% sau 3 tháng, 18% sau 6 tháng ở 25°C). Bình dự phòng nên được nạp bù mỗi 3 đến 6 tháng.
- Lắp nối tiếp hoặc song song: dùng cùng mã, cùng lô, cùng thời điểm mua, không trộn bình cũ với bình mới.
- Cố định chắc chắn: bình đặt trong khay, siết cọc vừa đủ lực, không để dây bắt lỏng sinh nhiệt.
8. Dấu hiệu cần thay bình và cách nhận biết hàng chính hãng
Khi nào nên thay ắc quy lưu điện?
- Thời gian lưu điện ngắn đi rõ rệt so với lúc mới lắp.
- Bộ lưu điện báo lỗi hoặc cảnh báo thay bình.
- Bình phồng, nóng bất thường, nứt vỏ hoặc có dấu hiệu rỉ.
- Điện áp nghỉ thấp, ví dụ bình 12V đo dưới khoảng 12V dù đã sạc đầy.
- Bình đã dùng từ 3 đến 5 năm trở lên. Theo kinh nghiệm của chúng tôi, đây là mốc nên kiểm tra kỹ dù bình chưa báo lỗi.
Cách nhận biết ắc quy Eagle chính hãng
- Mã sản phẩm, kích thước và thông số in trên vỏ khớp với bảng giá và tài liệu kỹ thuật.
- Có ghi xuất xứ Thái Lan, in rõ ràng, không lem hoặc dán đè.
- Có phiếu bảo hành, hóa đơn mua hàng và địa chỉ đại lý rõ ràng.
- Cẩn thận với mức giá thấp hơn mặt bằng quá nhiều, đặc biệt ở các mã dung lượng lớn.
Mẹo nhỏ
Nếu nghi ngờ, các bạn chụp ảnh bình (mặt nhãn, cọc, đáy bình) gửi cho bộ phận tư vấn kỹ thuật của chúng tôi qua hotline 0937 23 58 68 để được kiểm tra thông tin trước khi mua.
9. Mua ắc quy Eagle chính hãng tại Ắc Quy Hòa Phát
Ắc Quy Hòa Phát là đại lý bình ắc quy ô tô, xe máy có hơn 12 năm kinh nghiệm tại TP.HCM. Khi các bạn mua bình Eagle tại đây, chúng tôi hỗ trợ:
- Tư vấn chọn đúng mã theo thiết bị, đối chiếu điện áp, dung lượng, kích thước và kiểu cọc trước khi giao.
- Báo giá rõ ràng theo từng mã, xuất hóa đơn đầy đủ.
- Bảo hành theo phiếu bảo hành của nhà sản xuất, hỗ trợ xử lý nhanh khi có sự cố.
- Nhiều điểm giao dịch tại TP.HCM, thuận tiện đến xem hàng hoặc nhận hàng trực tiếp.
Thông tin liên hệ Ắc Quy Hòa Phát
| Hạng mục | Thông tin |
| Văn phòng HCM | 254-256-258 Quốc lộ 1A, Phường Tam Bình, TP. HCM |
| Chi nhánh Bà Điểm | 60A Lê Đức Anh (QL 1A), Ấp Nam Lân, Xã Bà Điểm, TP. HCM |
| Chi nhánh Tân Định | 12 Điện Biên Phủ, Phường Tân Định, TP. HCM |
| Chi nhánh Tăng Nhơn Phú | 828 Xa lộ Hà Nội, Phường Tăng Nhơn Phú, TP. HCM |
| Hotline | 0937 38 58 68 |
| Tư vấn kỹ thuật | 0937 23 58 68 |
| Tư vấn bảo hành | 0937 01 58 68 |
| Giờ hoạt động | 6:30 – 21:30 tất cả các ngày trong tuần; cứu hộ ắc quy ô tô, xe máy 24/7 |
Cần báo giá hoặc chọn mã Eagle phù hợp?
Gọi hotline 0937 38 58 6810. Câu hỏi thường gặp về ắc quy Eagle
Ắc quy Eagle của nước nào?
Eagle do Thaihuawei Battery sản xuất tại Thái Lan. Bình lưu điện Eagle nhập về Việt Nam có ghi xuất xứ Thái Lan trên sản phẩm.
Ắc quy Eagle có tốt không?
Eagle là bình AGM VRLA kín khí, có chứng nhận ISO 9001, ISO 14001 theo công bố của nhà sản xuất và có dải mã rộng. Tốt hay không còn phụ thuộc vào việc chọn đúng mã và dùng đúng cách: đúng điện áp sạc, tránh nhiệt độ cao, không trộn bình cũ với bình mới.
Ắc quy Eagle dùng được cho ô tô không?
Dòng EG lưu điện không dùng để đề nổ ô tô, vì không được thiết kế xả dòng lớn như bình khởi động. Nếu các bạn cần bình cho ô tô, chúng tôi có đầy đủ các thương hiệu bình khởi động ô tô, các bạn gọi để được tư vấn đúng mã xe.
Ắc quy Eagle có thay được cho bình bộ lưu điện của tôi không?
Hầu hết bộ lưu điện dùng bình 12V. Các bạn chỉ cần đúng điện áp, dung lượng, kích thước và kiểu cọc với bình cũ. Cứ gửi ảnh nhãn bình cũ, chúng tôi sẽ đối chiếu mã Eagle tương ứng.
Ắc quy Eagle bảo hành bao lâu?
Theo chính sách tham khảo, bình dưới 26Ah bảo hành 6 tháng và bình từ 26Ah bảo hành 12 tháng. Thời hạn cụ thể ghi trên phiếu bảo hành đi kèm từng bình.
Bao lâu thì phải thay bình lưu điện?
Tùy nhiệt độ và tần suất mất điện. Theo kinh nghiệm của chúng tôi, sau khoảng 3 đến 5 năm các bạn nên kiểm tra kỹ, thời gian lưu điện ngắn đi rõ rệt thì nên thay.
Có thể lắp nhiều bình Eagle nối tiếp hoặc song song không?
Được, với điều kiện cùng mã, cùng dung lượng, cùng lô và cùng thời điểm mua. Không nên trộn bình cũ với bình mới.
Ắc quy Eagle xe máy giá bao nhiêu?
Giá bình xe máy Eagle phụ thuộc mã xe và thời điểm, các bạn vui lòng liên hệ hotline 0937 38 58 68 để được báo giá.
Giá trong bảng có cố định không?
Đây là giá tham khảo theo bảng giá nhập khẩu áp dụng từ 15/04/2026 và có thể thay đổi theo thời điểm. Các bạn gọi hotline để chốt giá chính xác trước khi đặt.
Kết luận
Ắc quy Eagle là lựa chọn phù hợp cho các bạn cần bình AGM VRLA kín khí nhập khẩu Thái Lan dùng cho lưu điện, cửa cuốn, camera, xe điện hay hệ thống năng lượng mặt trời. Điều quan trọng nhất vẫn là chọn đúng điện áp, dung lượng, kích thước, kiểu cọc và mua ở nơi có hóa đơn, bảo hành rõ ràng.
Nếu các bạn chưa chắc mã nào hợp với thiết bị của mình, cứ chụp ảnh bình cũ gửi cho chúng tôi, Ắc Quy Hòa Phát sẽ tư vấn đúng mã và báo giá cụ thể.
Liên hệ Ắc Quy Hòa Phát để được tư vấn và báo giá
Gọi tư vấn kỹ thuật 0937 23 58 68